- 又hựu(bàn tay)
- 火hỏa(lửa)
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
chim choắt đuôi xám (Tringa brevipes)
Chim dẽ giun đuôi xám là một loài chim di cư.
chim choắt đuôi xám (Tringa brevipes)
Chim dẽ giun đuôi xám là một loài chim di cư.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
chim choắt đuôi xám (Tringa brevipes)
chim choắt đuôi xám (Tringa brevipes)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.