- 又hựu(bàn tay)
- 火hỏa(lửa)
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
chán nản tuyệt vọng; nguội lạnh tâm can [thành ngữ]
Đừng nản lòng!
tiều tụy; ủ rũ; suy kiệt
Anh ấy chán nản vì thi không tốt.
chán nản; mất hết nhuệ khí; tuyệt vọng [thành ngữ]
chán nản tuyệt vọng; nguội lạnh tâm can [thành ngữ]
Đừng nản lòng!
tiều tụy; ủ rũ; suy kiệt
Anh ấy chán nản vì thi không tốt.
chán nản; mất hết nhuệ khí; tuyệt vọng [thành ngữ]
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
chán nản tuyệt vọng; nguội lạnh tâm can [thành ngữ]
chán nản tuyệt vọng; nguội lạnh tâm can [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy thất vọng vì thi trượt.
Anh ấy thất vọng vì thi trượt.