- 又hựu(bàn tay)
- 火hỏa(lửa)
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
chim đớp ruồi xanh đá (Ficedula tricolor)
Chim đớp ruồi xanh xám là một loài chim đẹp.
chim đớp ruồi xanh đá (Ficedula tricolor)
Chim đớp ruồi xanh xám là một loài chim đẹp.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
chim đớp ruồi xanh đá (Ficedula tricolor)
chim đớp ruồi xanh đá (Ficedula tricolor)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.