- 彐kệ(bàn tay cầm (tượng hình))
- 火hỏa(lửa)
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
linh hoạt; nhanh nhẹn
Anh ấy rất linh hoạt.
nhanh nhẹn; lanh lợi
中动作快速、反应敏捷、能适应各种情况dòngzuò kuàisù、fǎnyìng mǐnjié、néng shìyìng gèzhǒng qíngkuàng
Anh ấy là một người rất linh hoạt.
nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) đơn giản dễ dàng (khi nói về việc gì đó)
linh hoạt; nhanh nhẹn
Anh ấy rất linh hoạt.
nhanh nhẹn; lanh lợi
中动作快速、反应敏捷、能适应各种情况dòngzuò kuàisù、fǎnyìng mǐnjié、néng shìyìng gèzhǒng qíngkuàng
Anh ấy là một người rất linh hoạt.
nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) đơn giản dễ dàng (khi nói về việc gì đó)
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
linh hoạt; nhanh nhẹn
linh hoạt; nhanh nhẹn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中动作敏捷、方式灵巧、不呆板dòngzuò mǐnjié、fāngshì língqiǎo、bù dāibǎn
中动作敏捷、方式灵巧、不呆板dòngzuò mǐnjié、fāngshì língqiǎo、bù dāibǎn