- 火hỏa(lửa)
- 巛xuyên(dòng nước (lũ lụt))
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
tai họa lớn; thảm họa
Thảm họa này đã gây ra thiệt hại lớn.
tai biến; thảm biến; biến cố thảm khốc
Thảm họa này đã mang đến sự tàn phá lớn cho thành phố.
tai họa lớn; thảm họa
Thảm họa này đã gây ra thiệt hại lớn.
tai biến; thảm biến; biến cố thảm khốc
Thảm họa này đã mang đến sự tàn phá lớn cho thành phố.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
tai họa lớn; thảm họa
tai họa lớn; thảm họa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.