- 火hỏa(lửa)
- 巛xuyên(dòng nước (lũ lụt))
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
vùng bị thiên tai; khu vực bị thảm họa
Đội cứu hộ đang đến khu vực thiên tai.
hiện trường thảm họa; nơi xảy ra tai nạn
Cảnh sát nhanh chóng đến hiện trường vụ tai nạn.
vùng bị thiên tai; khu vực bị thảm họa
Đội cứu hộ đang đến khu vực thiên tai.
hiện trường thảm họa; nơi xảy ra tai nạn
Cảnh sát nhanh chóng đến hiện trường vụ tai nạn.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
vùng bị thiên tai; khu vực bị thảm họa
vùng bị thiên tai; khu vực bị thảm họa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.