- 火hỏa(lửa)
- 巛xuyên(dòng nước (lũ lụt))
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
năm mất mùa; năm thiên tai; năm đói kém
Trong năm thiên tai, cuộc sống của người dân rất khó khăn.
năm mất mùa; năm thiên tai; năm đói kém
Trong năm thiên tai, cuộc sống của người dân rất khó khăn.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
năm mất mùa; năm thiên tai; năm đói kém
năm mất mùa; năm thiên tai; năm đói kém
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.