- 火hỏa(lửa)
- 巛xuyên(dòng nước (lũ lụt))
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
tình trạng thiên tai; mức độ thiệt hại do thiên tai
Tình hình thiên tai rất nghiêm trọng.
tình trạng thiên tai; mức độ thiệt hại do thiên tai
Tình hình thiên tai rất nghiêm trọng.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tình trạng thiên tai; mức độ thiệt hại do thiên tai
tình trạng thiên tai; mức độ thiệt hại do thiên tai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.