- 火hỏa(lửa)
- 巛xuyên(dòng nước (lũ lụt))
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
phim thảm họa
Tôi thích xem phim thảm họa.
phim thảm họa
Tôi thích xem phim thảm họa.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
phim thảm họa
phim thảm họa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.