- 火hỏa(lửa)
- 兰lan(cây lan)
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
rực rỡ muôn màu; lộng lẫy đa sắc
Trên bầu trời đêm, pháo hoa rực rỡ sắc màu đang nở rộ.
rực rỡ muôn màu; lộng lẫy đa sắc
Trên bầu trời đêm, pháo hoa rực rỡ sắc màu đang nở rộ.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
rực rỡ muôn màu; lộng lẫy đa sắc
rực rỡ muôn màu; lộng lẫy đa sắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.