- 火hỏa(lửa)
- 屯đồn/độn(tụ lại, đóng quân)
Hầm thịt là dùng lửa đun lâu cho đến khi mềm nhừ.
thịt kho; thịt hầm nước tương
Tôi thích ăn thịt hầm.
thịt hầm; thịt kho
Tôi thích ăn thịt hầm.
thịt kho; thịt hầm nước tương
Tôi thích ăn thịt hầm.
thịt hầm; thịt kho
Tôi thích ăn thịt hầm.
Hầm thịt là dùng lửa đun lâu cho đến khi mềm nhừ.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Hầm thịt là dùng lửa đun lâu cho đến khi mềm nhừ.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
thịt kho; thịt hầm nước tương
thịt kho; thịt hầm nước tương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.