- 火hỏa(lửa)
- 包bào(bọc, gói)
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
tháp pháo; tháp súng
Chiếc xe tăng này có một tháp pháo.
tháp pháo; tháp súng
Chiếc xe tăng này có một tháp pháo.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
tháp pháo; tháp súng
tháp pháo; tháp súng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.