- 火hỏa(lửa)
- 包bào(bọc, gói)
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
chim hải âu đuôi nhọn (Puffinus pacificus)
Chiến tranh liên miên, dân chúng lầm than.
chim hải âu đuôi nhọn (Puffinus pacificus)
Chiến tranh liên miên, dân chúng lầm than.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
chim hải âu đuôi nhọn (Puffinus pacificus)
chim hải âu đuôi nhọn (Puffinus pacificus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.