- 火hỏa(lửa)
- 包bào(bọc, gói)
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
pháo kích; ném bom; tấn công bằng pháo
Kẻ địch đã pháo kích trận địa của chúng ta.
ném bom; thả bom
Họ đã nã pháo vào trận địa của kẻ thù.
phê bình; chú thích (phê điểm)
pháo kích; ném bom; tấn công bằng pháo
Kẻ địch đã pháo kích trận địa của chúng ta.
ném bom; thả bom
Họ đã nã pháo vào trận địa của kẻ thù.
phê bình; chú thích (phê điểm)
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Ba chiếc xe cùng lao tới tạo nên tiếng ầm ầm vang trời.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Ba chiếc xe cùng lao tới tạo nên tiếng ầm ầm vang trời.
pháo kích; ném bom; tấn công bằng pháo
pháo kích; ném bom; tấn công bằng pháo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy chỉ trích chính sách của chính phủ.
nướng; hơ lửa
Anh ấy chỉ trích chính sách của chính phủ.
nướng; hơ lửa