- 占chiêm(chiếm, xem bói)
- 灬hỏa(lửa (biến thể))
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
tích vô hướng (của hai vectơ); tích chấm (toán học)
Tích vô hướng là một loại phép toán vectơ.
tích vô hướng (của hai vectơ); tích chấm (toán học)
Tích vô hướng là một loại phép toán vectơ.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
tích vô hướng (của hai vectơ); tích chấm (toán học)
tích vô hướng (của hai vectơ); tích chấm (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.