- 火hỏa(lửa)
- 柬giản(lựa chọn, thư thiếp)
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
lọc dầu; chưng cất dầu
Nhà máy lọc dầu này sản xuất xăng.
lọc dầu; chưng cất dầu
Nhà máy lọc dầu này sản xuất xăng.
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Chữ 厂 vẽ hình vách đá dựng đứng bên sườn núi.
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Chữ 厂 vẽ hình vách đá dựng đứng bên sườn núi.
lọc dầu; chưng cất dầu
lọc dầu; chưng cất dầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.