- 火hỏa(lửa)
- 柬giản(lựa chọn, thư thiếp)
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
nhà máy luyện gang; xưởng luyện sắt
Anh ấy làm việc ở nhà máy luyện sắt này.
nhà máy luyện gang; xưởng luyện sắt
Anh ấy làm việc ở nhà máy luyện sắt này.
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Chữ 厂 vẽ hình vách đá dựng đứng bên sườn núi.
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Chữ 厂 vẽ hình vách đá dựng đứng bên sườn núi.
nhà máy luyện gang; xưởng luyện sắt
nhà máy luyện gang; xưởng luyện sắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.