- 火hỏa(lửa)
- 兰lan(cây lan)
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
dở dang; bỏ dở giữa chừng (dự án xây dựng bị đình trệ, không hoàn thành)
Dự án này bị bỏ dở rồi.
dở dang; bỏ dở giữa chừng (dự án xây dựng bị đình trệ, không hoàn thành)
Dự án này bị bỏ dở rồi.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
dở dang; bỏ dở giữa chừng (dự án xây dựng bị đình trệ, không hoàn thành)
dở dang; bỏ dở giữa chừng (dự án xây dựng bị đình trệ, không hoàn thành)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.