- 火hỏa(lửa)
- 兰lan(cây lan)
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
tòa nhà xây dở dang; công trình bỏ hoang (do thiếu vốn hoặc gặp khó khăn)
Tòa nhà bỏ hoang này đã ngừng thi công ba năm rồi.
tòa nhà xây dở dang; công trình bỏ hoang (do thiếu vốn hoặc gặp khó khăn)
Tòa nhà bỏ hoang này đã ngừng thi công ba năm rồi.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
tòa nhà xây dở dang; công trình bỏ hoang (do thiếu vốn hoặc gặp khó khăn)
tòa nhà xây dở dang; công trình bỏ hoang (do thiếu vốn hoặc gặp khó khăn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.