- 火hỏa(lửa)
- 兰lan(cây lan)
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
mối tình tồi tệ; duyên tình xấu (quan hệ tình cảm không như ý)
Gần đây anh ấy gặp phải một vài chuyện tình không vui.
mối tình tồi tệ; duyên tình xấu (quan hệ tình cảm không như ý)
Gần đây anh ấy gặp phải một vài chuyện tình không vui.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
mối tình tồi tệ; duyên tình xấu (quan hệ tình cảm không như ý)
mối tình tồi tệ; duyên tình xấu (quan hệ tình cảm không như ý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.