- 火hỏa(lửa)
- 兰lan(cây lan)
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
người phụ nữ lăng loàn; gái lẳng lơ
Cô ấy không phải là một người phụ nữ lẳng lơ.
con đĩ; con bé lẳng lơ
Anh ta là một kẻ bẩn thỉu.
người phụ nữ lăng loàn; gái lẳng lơ
Cô ấy không phải là một người phụ nữ lẳng lơ.
con đĩ; con bé lẳng lơ
Anh ta là một kẻ bẩn thỉu.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
người phụ nữ lăng loàn; gái lẳng lơ
người phụ nữ lăng loàn; gái lẳng lơ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.