- 火hỏa(lửa)
- 兰lan(cây lan)
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
bùn; bụi đất
Sau cơn mưa, trên đường toàn là bùn.
vũng bùn; hố bùn
Mảnh đất này toàn là bùn.
bùn; bụi đất
Sau cơn mưa, trên đường toàn là bùn.
vũng bùn; hố bùn
Mảnh đất này toàn là bùn.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
bùn; bụi đất
bùn; bụi đất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.