- 火hỏa(lửa)
- 兰lan(cây lan)
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
phim tệ; phim dở
Bộ phim này là một bộ phim dở.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
phim tệ; phim dở
Bộ phim này là một bộ phim dở.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
phim tệ; phim dở
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.