- 火hỏa(lửa)
- 兰lan(cây lan)
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
hồn nhiên; rực rỡ; lãng mạn(kế thừa)
Cô ấy là một cô gái hồn nhiên.
(văn) rực rỡ; tươi thắm; hồn nhiên, bộc trực (tính cách)(kế thừa)
hồn nhiên; rực rỡ; lãng mạn(kế thừa)
Cô ấy là một cô gái hồn nhiên.
(văn) rực rỡ; tươi thắm; hồn nhiên, bộc trực (tính cách)(kế thừa)
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
hồn nhiên; rực rỡ; lãng mạn
hồn nhiên; rực rỡ; lãng mạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.