- 火hỏa(lửa)
- 兰lan(cây lan)
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
say xỉn; say bét nhè
Anh ấy say bí tỉ.
say xỉn bét nhè; say bí tỉ
Anh ấy say bí tỉ.
say xỉn; say bét nhè
Anh ấy say bí tỉ.
say xỉn bét nhè; say bí tỉ
Anh ấy say bí tỉ.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.
say xỉn; say bét nhè
say xỉn; say bét nhè
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.