- 二nhị(hai vạch ngang (tượng trưng bầu trời))
- 厶tư(hình xoáy (tượng hình đám mây cuộn))
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
dùng mây làm nền tôn ánh trăng (dùng cái phụ để làm nổi bật cái chính) [thành ngữ]
Hồng vân thác nguyệt là một kỹ thuật vẽ tranh.
dùng mây nền tôn ánh trăng (dùng thứ phụ để làm nổi bật thứ chính) [thành ngữ]
Vai diễn này là một nhân vật phụ làm nổi bật nhân vật chính.
dùng mây làm nền tôn ánh trăng (dùng cái phụ để làm nổi bật cái chính) [thành ngữ]
Hồng vân thác nguyệt là một kỹ thuật vẽ tranh.
dùng mây nền tôn ánh trăng (dùng thứ phụ để làm nổi bật thứ chính) [thành ngữ]
Vai diễn này là một nhân vật phụ làm nổi bật nhân vật chính.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
dùng mây làm nền tôn ánh trăng (dùng cái phụ để làm nổi bật cái chính) [thành ngữ]
dùng mây làm nền tôn ánh trăng (dùng cái phụ để làm nổi bật cái chính) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.