- 釒kim(kim loại)
- 戜điệt(âm gần với 'thiết')
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
bàn là; mỏ hàn
Cái mỏ hàn này rất nóng.
mỏ hàn; bàn là (dụng cụ nung nóng)
Anh ấy dùng mỏ hàn để sửa bảng mạch.
bàn ủi; mỏ hàn; dấu sắt nung
Anh ấy đã sửa bảng mạch bằng mỏ hàn.
bàn là; mỏ hàn
Cái mỏ hàn này rất nóng.
mỏ hàn; bàn là (dụng cụ nung nóng)
Anh ấy dùng mỏ hàn để sửa bảng mạch.
bàn ủi; mỏ hàn; dấu sắt nung
Anh ấy đã sửa bảng mạch bằng mỏ hàn.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
bàn là; mỏ hàn
bàn là; mỏ hàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mỏ hàn; bàn là
mỏ hàn; bàn là