- 火hỏa(lửa)
- 因nhân(nguyên nhân, duyên cớ)
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
khói lửa; pháo hoa; (bóng) mùi khói bếp; cơm ăn hằng ngày
pháo hoa; lửa ngọn
khói lửa; pháo hoa; (bóng) mùi khói bếp; cơm ăn hằng ngày
中日常烹饪产生的烟和火;家常饭菜rìcháng pēngpèi chǎnshēng de yān hé huǒ;jiācháng fànmiàn
Đồ ăn nấu sẵn ở cửa hàng này rất ngon.
khói lửa; pháo hoa; mùi khói bếp (hơi thở cuộc sống đời thường)
中燃烧产生的烟和火焰;生活中常见的烟火气息ránshāo chǎnshēng de yān hé huǒyàn; shēnghuó zhōng chángjiàn de yānhuǒ qìxī
Tôi thích xem pháo hoa.
pháo hoa; lửa ngọn
中放在空中爆炸发出光和声音的烟火装置fàngzài kōngzhōng baòzhà fāchū guāng hé shēngyīn de yānhuǒ zhuāngzhì
Chúng ta đi xem pháo hoa đi!
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
khói lửa; pháo hoa; (bóng) mùi khói bếp; cơm ăn hằng ngày
pháo hoa; lửa ngọn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(văn) lửa hiệu; pháo hoa; khói lửa (chiến tranh)
中用来传递信号的火焰;也指烟雾和火焰yòngláighuàn chuándì xìnhào de huǒyàn;yě zhǐ yānwù hé huǒyàn
Thời xưa dùng khói lửa để truyền tin.
(văn) con cháu; hậu duệ; khói lửa (bếp núc)
中家族的子孙后代jiāzú de zǐsun hòudài
Anh ấy không có con cháu.
khói lửa; pháo hoa; (bóng) mùi khói bếp; cơm ăn hằng ngày
中日常烹饪产生的烟和火;家常饭菜rìcháng pēngpèi chǎnshēng de yān hé huǒ;jiācháng fànmiàn
Đồ ăn nấu sẵn ở cửa hàng này rất ngon.
khói lửa; pháo hoa; mùi khói bếp (hơi thở cuộc sống đời thường)
中燃烧产生的烟和火焰;生活中常见的烟火气息ránshāo chǎnshēng de yān hé huǒyàn; shēnghuó zhōng chángjiàn de yānhuǒ qìxī
Tôi thích xem pháo hoa.
(văn) lửa hiệu; pháo hoa; khói lửa (chiến tranh)
中用来传递信号的火焰;也指烟雾和火焰yòngláighuàn chuándì xìnhào de huǒyàn;yě zhǐ yānwù hé huǒyàn
Thời xưa dùng khói lửa để truyền tin.
(văn) con cháu; hậu duệ; khói lửa (bếp núc)
中家族的子孙后代jiāzú de zǐsun hòudài
Anh ấy không có con cháu.
pháo hoa; lửa ngọn
中放在空中爆炸发出光和声音的烟火装置fàngzài kōngzhōng baòzhà fāchū guāng hé shēngyīn de yānhuǒ zhuāngzhì
Chúng ta đi xem pháo hoa đi!
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.