- 火hỏa(lửa)
- 因nhân(nguyên nhân, duyên cớ)
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
pháo hoa; lửa ngọn
中在天空中爆炸、发出光和声音的娱乐用品zài tiānkōng zhōng baòzhà、fāchū guāng hé shēngyīn de yúlè yònɡpǐn
Chúng ta đi xem pháo hoa đi!
kỹ nữ; gái làng chơi (đặc biệt trong kịch thời Nguyên); pháo hoa; hoa khói
中卖淫的女子;也指彩色火药制成的烟火mài yín de nǚzǐ;yě zhǐ cǎisè huǒyào zhìchéng de yānhuǒ
Cô ấy không phải là kỹ nữ.
pháo hoa; lửa ngọn
中在天空中爆炸、发出光和声音的娱乐用品zài tiānkōng zhōng baòzhà、fāchū guāng hé shēngyīn de yúlè yònɡpǐn
Chúng ta đi xem pháo hoa đi!
kỹ nữ; gái làng chơi (đặc biệt trong kịch thời Nguyên); pháo hoa; hoa khói
中卖淫的女子;也指彩色火药制成的烟火mài yín de nǚzǐ;yě zhǐ cǎisè huǒyào zhìchéng de yānhuǒ
Cô ấy không phải là kỹ nữ.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
pháo hoa; lửa ngọn
pháo hoa; lửa ngọn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.