- 火hỏa(lửa)
- 因nhân(nguyên nhân, duyên cớ)
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
nợ tình; nợ phong tình
Anh ấy mắc một món nợ tình ái.
nợ tình; nợ phong tình
Anh ấy mắc một món nợ tình ái.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
nợ tình; nợ phong tình
nợ tình; nợ phong tình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.