- 火hỏa(lửa)
- 因nhân(nguyên nhân, duyên cớ)
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
khu đèn đỏ (cũ); khu ăn chơi trụy lạc
Đây từng là khu đèn đỏ.
nhà thổ; khu giải trí (thời xưa có ca kỹ và kỹ nữ)
Anh ấy đã đi đến nhà thổ.
khu đèn đỏ (cũ); khu ăn chơi trụy lạc
Đây từng là khu đèn đỏ.
nhà thổ; khu giải trí (thời xưa có ca kỹ và kỹ nữ)
Anh ấy đã đi đến nhà thổ.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
khu đèn đỏ (cũ); khu ăn chơi trụy lạc
khu đèn đỏ (cũ); khu ăn chơi trụy lạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.