- 火hỏa(lửa)
- 因nhân(nguyên nhân, duyên cớ)
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
bệnh moyamoya (bệnh não hiếm gặp, lần đầu được chẩn đoán tại Nhật Bản)
Bệnh moyamoya là một bệnh não hiếm gặp.
bệnh moyamoya (bệnh não hiếm gặp, lần đầu được chẩn đoán tại Nhật Bản)
Bệnh moyamoya là một bệnh não hiếm gặp.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.
bệnh moyamoya (bệnh não hiếm gặp, lần đầu được chẩn đoán tại Nhật Bản)
bệnh moyamoya (bệnh não hiếm gặp, lần đầu được chẩn đoán tại Nhật Bản)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.