- 火hỏa(lửa)
- 尧nghiêu(vua Nghiêu (thời cổ))
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
hay khoe khoang; phung phí tiền của; (khẩu) chơi sang
Gần đây anh ấy hơi phung phí.
đốt tiền; phô trương của cải; (khẩu) ham tiêu xài hoang phí
Anh ấy luôn đốt tiền mua đồ xa xỉ.
hay khoe khoang; phung phí tiền của; (khẩu) chơi sang
Gần đây anh ấy hơi phung phí.
đốt tiền; phô trương của cải; (khẩu) ham tiêu xài hoang phí
Anh ấy luôn đốt tiền mua đồ xa xỉ.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
hay khoe khoang; phung phí tiền của; (khẩu) chơi sang
hay khoe khoang; phung phí tiền của; (khẩu) chơi sang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.