- 火hỏa(lửa)
- 尧nghiêu(vua Nghiêu (thời cổ))
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
bị cháy màn hình; burn-in màn hình
Điện thoại của tôi bị lưu ảnh màn hình rồi.
bị cháy màn hình; burn-in màn hình
Điện thoại của tôi bị lưu ảnh màn hình rồi.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
bị cháy màn hình; burn-in màn hình
bị cháy màn hình; burn-in màn hình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.