- 火hỏa(lửa)
- 尧nghiêu(vua Nghiêu (thời cổ))
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
cà tím kho; cà tím hầm
Tôi thích ăn cà tím om.
cà tím kho; cà tím hầm
Tôi thích ăn cà tím om.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
cà tím kho; cà tím hầm
cà tím kho; cà tím hầm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.