- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mì hầm; mì nấu thập cẩm
Mì hầm là món ăn vặt đặc trưng của Hà Nam.
mì hầm; mì nấu ninh
mì hầm; mì nấu thập cẩm
Mì hầm là món ăn vặt đặc trưng của Hà Nam.
mì hầm; mì nấu ninh
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mì hầm; mì nấu thập cẩm
mì hầm; mì nấu thập cẩm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.