- 汤thang(nước sôi, canh nóng)
- 火hỏa(lửa)
Nước sôi trên lửa rất bỏng rát, cẩn thận kẻo bị bỏng!
dập vàng; mạ vàng (trong in ấn)
Bìa sách này được dập nổi bằng vàng.
dập vàng; mạ vàng (trong in ấn)
Bìa sách này được dập nổi bằng vàng.
Nước sôi trên lửa rất bỏng rát, cẩn thận kẻo bị bỏng!
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Nước sôi trên lửa rất bỏng rát, cẩn thận kẻo bị bỏng!
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
dập vàng; mạ vàng (trong in ấn)
dập vàng; mạ vàng (trong in ấn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.