- 执chấp(cầm, nắm giữ)
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
mì khô nóng (món mì đặc trưng của Vũ Hán, ăn kèm tương mè và nước tương)
Mì khô nóng là món ăn vặt đặc trưng của Vũ Hán.
mì khô nóng (món mì đặc trưng của Vũ Hán, ăn kèm tương mè và nước tương)
Mì khô nóng là món ăn vặt đặc trưng của Vũ Hán.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mì khô nóng (món mì đặc trưng của Vũ Hán, ăn kèm tương mè và nước tương)
mì khô nóng (món mì đặc trưng của Vũ Hán, ăn kèm tương mè và nước tương)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.