- 执chấp(cầm, nắm giữ)
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
ống co nhiệt; ống bọc dây co nhiệt
Ống co nhiệt là một loại vật liệu dùng để cách điện dây điện.
ống co nhiệt; ống bọc dây co nhiệt
Ống co nhiệt là một loại vật liệu dùng để cách điện dây điện.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ống co nhiệt; ống bọc dây co nhiệt
ống co nhiệt; ống bọc dây co nhiệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.