- 执chấp(cầm, nắm giữ)
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
đơn vị nhiệt lượng
Calorie là đơn vị nhiệt lượng.
đơn vị nhiệt lượng
đơn vị nhiệt lượng
Calorie là đơn vị nhiệt lượng.
đơn vị nhiệt lượng
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
đơn vị nhiệt lượng
đơn vị nhiệt lượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.