- 执chấp(cầm, nắm giữ)
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
súng thổi nhiệt; máy thổi khí nóng
súng thổi nhiệt; máy thổi khí nóng
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
súng thổi nhiệt; máy thổi khí nóng
súng thổi nhiệt; máy thổi khí nóng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.