- 火hỏa(lửa)
- 旱hàn(hạn hán, khô)
Hàn gắn kim loại bằng ngọn lửa đốt cháy khô khốc mọi thứ xung quanh.
hàn; hàn nối
Anh ấy biết hàn kim loại.
thợ hàn
Anh ấy đang hàn kim loại.
hàn; hàn nối
Anh ấy biết hàn kim loại.
thợ hàn
Anh ấy đang hàn kim loại.
Hàn gắn kim loại bằng ngọn lửa đốt cháy khô khốc mọi thứ xung quanh.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Hàn gắn kim loại bằng ngọn lửa đốt cháy khô khốc mọi thứ xung quanh.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
hàn; hàn nối
hàn; hàn nối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.