- 火hỏa(lửa)
- 尧nghiêu(vua Nghiêu (thời cổ))
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
hầm (nấu chậm trong nồi đậy kín)
Tôi đã mua một cái nồi ủ.
phương pháp kho/hầm (ngâm trong nước sốt gia vị)
phích giữ nhiệt; bình giữ ấm
Tôi dùng nồi ủ để nấu cháo.
hầm (nấu chậm trong nồi đậy kín)
Tôi đã mua một cái nồi ủ.
phương pháp kho/hầm (ngâm trong nước sốt gia vị)
phích giữ nhiệt; bình giữ ấm
Tôi dùng nồi ủ để nấu cháo.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
hầm (nấu chậm trong nồi đậy kín)
hầm (nấu chậm trong nồi đậy kín)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
dụng cụ bếp nấu; bếp lò
Tôi dùng nồi ủ để nấu cơm.
dụng cụ bếp nấu; bếp lò
Tôi dùng nồi ủ để nấu cơm.