- 禾hòa(cây lúa)
- 日nhật(mặt trời)
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
đốt hương; thắp nhang
Anh ấy thích đốt hương.
đốt hương; thắp nhang
Anh ấy thích đốt hương.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
đốt hương; thắp nhang
đốt hương; thắp nhang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.