- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
- 灬hỏa(lửa (dạng đáy))
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
nhựa đường; hắc ín
Hắc ín có hại cho sức khỏe.
nhựa đường; hắc ín
Hắc ín có hại cho sức khỏe.
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
nhựa đường; hắc ín
nhựa đường; hắc ín
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.