- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
- 灬hỏa(lửa (dạng đáy))
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
vàng sậm; vàng khè (do cháy xém hoặc bệnh tật)
Sắc mặt anh ấy vàng vọt.
vàng khô; vàng úa
Lá cây đều vàng úa rồi.
vàng khô; vàng úa; (nước da) vàng vọt bệnh hoạn
vàng sậm; vàng khè (do cháy xém hoặc bệnh tật)
Sắc mặt anh ấy vàng vọt.
vàng khô; vàng úa
Lá cây đều vàng úa rồi.
vàng khô; vàng úa; (nước da) vàng vọt bệnh hoạn
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
vàng sậm; vàng khè (do cháy xém hoặc bệnh tật)
vàng sậm; vàng khè (do cháy xém hoặc bệnh tật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.