- 前tiền(phía trước, trước)
- 灬hỏa(lửa (biến thể))
Chiên rán là đặt thức ăn lên trước ngọn lửa bên dưới mà nấu.
thực phẩm chiên rán
Đồ ăn chiên rán không tốt cho sức khỏe.
thực phẩm chiên rán
Đồ ăn chiên rán không tốt cho sức khỏe.
Chiên rán là đặt thức ăn lên trước ngọn lửa bên dưới mà nấu.
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Chiên rán là đặt thức ăn lên trước ngọn lửa bên dưới mà nấu.
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
thực phẩm chiên rán
thực phẩm chiên rán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.