- 前tiền(phía trước, trước)
- 灬hỏa(lửa (biến thể))
Chiên rán là đặt thức ăn lên trước ngọn lửa bên dưới mà nấu.
bánh chiên mỏng; bánh kếp mặn kiểu Trung Quốc (jiānbǐng)
中用面粉做的薄饼,通常加菜、肉等馅料yòng miànfěn zuò de báo bǐng, tōngcháng jiā cài、ròu děng xiànliào
Tôi thích ăn bánh kếp.
bánh chiên mỏng; bánh kếp
中用面粉和水做成的薄饼,通常在平底锅里煎yòng miànfěn hé shuǐ zuòchéng de báo bǐng, tōngcháng zài píngdǐ guō lǐ jiān
bánh nướng trên chảo; bánh tráng nướng
bánh chiên mỏng; bánh kếp mặn kiểu Trung Quốc (jiānbǐng)
中用面粉做的薄饼,通常加菜、肉等馅料yòng miànfěn zuò de báo bǐng, tōngcháng jiā cài、ròu děng xiànliào
Tôi thích ăn bánh kếp.
bánh chiên mỏng; bánh kếp
中用面粉和水做成的薄饼,通常在平底锅里煎yòng miànfěn hé shuǐ zuòchéng de báo bǐng, tōngcháng zài píngdǐ guō lǐ jiān
bánh nướng trên chảo; bánh tráng nướng
Chiên rán là đặt thức ăn lên trước ngọn lửa bên dưới mà nấu.
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
Chiên rán là đặt thức ăn lên trước ngọn lửa bên dưới mà nấu.
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
bánh chiên mỏng; bánh kếp mặn kiểu Trung Quốc (jiānbǐng)
bánh chiên mỏng; bánh kếp mặn kiểu Trung Quốc (jiānbǐng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中用面粉和水混合后,在锅里煎熟的扁平食物yòng miànfěn hé shuǐ hùnhé hòu, zài guō lǐ jiānshú de biǎnpíng shíwù
中用面粉和水混合后,在锅里煎熟的扁平食物yòng miànfěn hé shuǐ hùnhé hòu, zài guō lǐ jiānshú de biǎnpíng shíwù