- 昭chiêu(sáng rõ, rạng rỡ)
- 灬hỏa(lửa (biến thể))
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
chiếu sáng; soi sáng
中用光线使某处变得明亮yòng guāngxiàn shǐ mǒuchù biànde míngliàng
Mặt trăng đã chiếu sáng màn đêm.
chiếu sáng; soi sáng
中用光线使某个地方变明亮yòng guāngxiàn shǐ mǒuge dìfang biàn míngliàng
Đèn đã chiếu sáng căn phòng.
chiếu sáng; soi sáng
中用光线使某处变得明亮yòng guāngxiàn shǐ mǒuchù biànde míngliàng
Mặt trăng đã chiếu sáng màn đêm.
chiếu sáng; soi sáng
中用光线使某个地方变明亮yòng guāngxiàn shǐ mǒuge dìfang biàn míngliàng
Đèn đã chiếu sáng căn phòng.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
chiếu sáng; soi sáng
chiếu sáng; soi sáng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nói thẳng; nói rõ ràng
中用光线使某处变得明亮yòng guāngxiàn shǐ mǒuchǔ biàn de míngliàng
nói thẳng; nói rõ ràng
中用光线使某处变得明亮yòng guāngxiàn shǐ mǒuchǔ biàn de míngliàng