- 昭chiêu(sáng rõ, rạng rỡ)
- 灬hỏa(lửa (biến thể))
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
làm theo chỉ dẫn; làm đúng như vậy
Xin hãy làm theo.
làm theo; tuân theo; thực hiện đúng theo yêu cầu
làm theo; thực hiện theo đúng quy định
làm theo đúng quy định; làm theo chỉ thị
làm theo chỉ dẫn; làm đúng như vậy
Xin hãy làm theo.
làm theo; tuân theo; thực hiện đúng theo yêu cầu
làm theo; thực hiện theo đúng quy định
làm theo đúng quy định; làm theo chỉ thị
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
làm theo chỉ dẫn; làm đúng như vậy
làm theo chỉ dẫn; làm đúng như vậy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng ta nên làm theo.
Chúng ta nên làm theo.